XỬ LÍ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
Mã SP: 12

Công Ty TNHH Việt Thủy Sinh

1YRS


Để biết giá sản phẩm, yêu cầu về giá sản phẩm hay các yêu cầu khác:

Liên Hệ Nhà Cung Cấp

 Giới thiệu nước thải sinh hoạt
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ xử lí nước thải sinh hoạt có công suất từ nhỏ đến lớn, với chi phí hợp lý. Thiết kế theo mặt bằng và nhu cầu của chủ đầu tư.

Nước thải sinh hoạt bao gồm các loại nước thải từ: nhà hàng, khách sạn, trung tâm thương mại, khu dân cư, tòa nhà văn phòng,… Tùy vào từng khu vực, nước thải mang tính đặc trưng riêng, từ đó làm tiền đề để áp dụng các công nghệ xử lý thích hợp.

Quý khách hàng có nhu cầu xây dựng hệ thống xử lý nước thải hoạt động tốt có tính ổn định. Chất lượng cao, chi phí đầu tư hợp lý,đơn giản và dễ vận hành.

Hệ thống xử lí nước thải sinh hoạt của công ty, nhà máy, xí nghiệp, văn phòng bên bạn đang thường xuyên gặp các vấn đề không mong muốn. Các sự cố về công nghệ xảy ra làm cho các thông số trong nước thải hay bị chạm mức cho phép.

Nguồn nước xả thải của công ty nhà máy bạn đang bị người dân và cơ quan chức năng chú ý. Việc đầu tư cho hệ thống xử lý rất nhiều nhưng không đem lại hiệu quả.

Các vấn đề trên và nhiều vấn đề khác nữa, đang làm bạn tốn kém rất nhiều thời gian. Bây giờ bạn không phải lo lắng và suy nghĩ. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn miễn phí cách giải quyết tốt nhất.

Nguồn gốc phát sinh
Nước được sinh ra và thải bỏ sau quá trình sử dụng cho các mục đích sinh hoạt của con người từ các quá trình: tắm, giặt giũ, tẩy rửa, vệ sinh cá nhân,… Chúng thường được thải ra từ các các căn hộ, cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ, trong nhà hàng khách sạn và các công ty nhà máy, xí nghiệp hay các khu công cộng khác được gọi chung là nước thải sinh hoạt.

Thông thường nguồn gốc của nước thải sinh hoạt từ 2 loại:

Nước thải nhiễm bẩn do chất bài tiết của con người từ các phòng vệ sinh.
Nước thải nhiễm bẩn do các chất thải sinh hoạt: cặn bã từ nhà bếp, các chất rửa trôi, kể cả làm vệ sinh sàn nhà.
Thành phần, tính chất nước thải sinh hoạt
Các thành phần ô nhiễm chính đặc trưng của nước thải sinh hoạt thường là BOD, N, P. Trong đó hàm lượng N ( amoni NH3) và P là rất lớn trong nước thải sinh hoạt. Vì vậy nếu không được loại bỏ thì chúng sẽ gây nên hiện tượng phú dưỡng hóa.

Đặc trưng của nước thải sinh hoạt là chứa nhiều thành phần chất hữu cơ (BOD), Cặn lơ lửng, Amoni, Tổng Nitơ, Photpho, mùi và nhiều vi sinh vật gây bệnh.
Nước thải sinh hoạt bao gồm nhiều thành phần khác nhau, trong số đó có khoảng 52% là các chất hữu cơ và 48% là các chất vô cơ. Bên cạnh đó, trong nước thải sinh hoạt còn có những sinh vật có khả năng gây bệnh cho con người cùng những độc tố của chúng như virut gây bệnh tả, vi khuẩn gây bệnh kiết ly, vi khuẩn gây bệnh thương hàn, …

– Hàm lượng chất rắn lơ lửng ((Total) Suspended Solids – (T)SS-SS)
Nước thải sinh hoạt chứa lượng lớn các chất vô cơ không tan ở dạng huyền phù (Phù sa, gỉ sét, bùn, hạt sét); Các chất hữu cơ không tan; Các vi sinh vật (vi khuẩn, tảo, vi nấm, động vật nguyên sinh…).
Sự có mặt của các chất rắn lơ lửng ảnh hưởng đến sự sống của động thực vật dưới nước. Chất rắn lơ lửng cản trở sự hòa tan oxy vào nước; gây mùi, màu do các quá trình phân hủy các chất hữu cơ ở tầng đáy; tiêu tốn thêm nhiều hóa chất trong quá trình xử lý.

– Độ màu
Màu của nước thải do các chất thải sinh hoạt, thuốc nhuộm hoặc do các sản phẩm được tao ra từ các quá trình phân hủy các chất hữu cơ.
Độ màu là một thông số thường mang tính chất cảm quan, có thể được sử dụng để đánh giá trạng thái chung của nước thải.

– Nhu cầu oxy sinh học (Biochemical Oxygen Demand – BOD).
BOD là lượng oxy cần thiết để oxy hoá một phần các hợp chất hữu cơ dễ phân huỷ bởi vi sinh vật. Chỉ tiêu BOD phản ánh mức độ ô nhiễm hữu cơ của nước thải, khả năng tự làm sạch của nguồn nước, có ý nghĩa biểu thị lượng các chất hữu cơ trong nước có thể bị phân huỷ bằng các vi sinh vật.
Thông số BOD càng lớn thì nước thải bị ô nhiễm càng cao và ngược lại.

– Nhu cầu oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand, COD)
Chỉ tiêu BOD không phản ánh đầy đủ về lượng tổng các chất hữu cơ trong nước thải, vì chưa tính đến các chất hữu cơ không bị oxy hóa bằng phương pháp sinh hóa và cũng chưa tính đến một phần chất hữu cơ tiêu hao để tạo nên tế bào vi khuẩn mới. Do đó để đánh giá một cách đầy đủ lượng oxy cần thiết để oxy hóa tất cả các chất hữu cơ trong nước thải người ta sử dụng chỉ tiêu nhu cầu oxy hóa học.

– Nito và các hợp chất nito
Nước thải sinh hoạt thường có lượng Nito cao, tồn tại dưới dạng: các hợp chất hữu cơ, amoni, nitrit và nitrat. Nito trong nước thải cao khi ra sông hồ sẽ làm tăng hàm lượng chất dinh dưỡng, thực vật phù du như rong, rêu, tảo phát triển gây tình trạng thiếu oxy trong nước, phá vỡ chuỗi thức ăn, giảm chất lượng nước, phá hoại môi trường trong sạch của nguồn nước, sản sinh nhiều chất độc trong nước như NH4+, H2S, CO2, CH4… tiêu diệt nhiều loại sinh vật có ích trong nước. Hiện tượng đó gọi là phú dưỡng nguồn nước.

Ngoài ra nito còn ảnh hưởng rất lớn đến quá trình xử lý nước. Sự có mặt của Nito có thể gây cản trở cho các quá trình xử lý làm giảm hiệu quả làm việc của các công trình. Mặt khác nó có thể kết hợp với các loại hoá chất trong xử lý để tạo các phức hữu cơ gây độc cho con người.

– Photpho và các hợp chất photpho.
Trong các loại nước thải, Phospho hiện diện chủ yếu dưới các dạng phosphate. Các hợp chất Phosphat được chia thành Phosphat vô cơ và phosphat hữu cơ.

Cũng như Nito, Phospho và các hợp chất chứa Phospho có liên quan chặt chẽ đến hiện tượng phú dưỡng hóa nguồn nước, do sự có mặt quá nhiều các chất này kích thích sự phát triển mạnh của tảo và vi khuẩn lam.

Phospho là một chất dinh dưỡng đa lượng cần thiết đối với sự phát triển của sinh vật. Việc xác định P tổng là một thông số đóng vai trò quan trọng để đảm bảo quá trình phát triển bình thường của các vi sinh vật trong các hệ thông xử lý chất thải bằng phương pháp sinh học (tỉ lệ BOD:N:P = 100:5:1).

– Vi sinh vật (colifrom)
Nhiều vi sinh vật gây bệnh có mặt trong nước thải có thể truyền hoặc gây bệnh cho người. Chúng vốn không bắt nguồn từ nước mà cần có vật chủ để sông ký sinh, phát triển và sinh sản. Một số các sinh vật gây bệnh có thể sông một thời gian khá dài trong nước và là nguy cơ truyền bệnh tiềm tàng, bao gồm vi khuẩn, vi rút, giun sán.

Trong đó colifrom là nhóm vi khuẩn có hại rất phổ biến có mặt trong nước thải sinh hoạt, cần xử lý tốt trước khi thải ra môi trường. Chúng có thể sống ký sinh trong thực vật, cơ thể động vật và gây ra các bệnh về đường tiêu hóa cho con người và động vật.

– Một số chất khác
Ngoài ra, trong nước thải sinh hoạt còn một vài thông số ô nhiễm khác như: H2S, Photpho, dầu mỡ động thực vật, chất hoạt động bề mặt.

Nguy cơ tác động tới môi trường của nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt là nước thải có chứa nhiều hợp chất hữu cơ, protein, N, P và các vi sinh vật gây bệnh.

Nếu nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý thải ra môi trường. Các chất hữu cơ sẽ sử dụng hết lượng oxy có trong nguồn nước. Sẽ gây thiếu oxy cho các sinh vật, vi sinh vật có trong nước. Đồng thời các chất hữu cơ và N, P sẽ tạo ra quá trình phú dưỡng hóa. Sẽ tạo mùi khó chịu, ảnh hưởng tới chất lượng nguồn nước ngầm và nước mặt.

Dịch vụ liên quan tới xử lí nước thải sinh hoạt
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt;
Xây dựng thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt;
Bảo trì hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt;
Vận hành – chuyển giao công nghệ;
Tư vấn đầu tư hợp tác phát triển dự án cho khách hàng;
Cung cấp các thiết bị xử lý nước thải.
Các loại công trình thi công
Xử lý nước thải sinh hoạt chung cư;
Xử lý nước thải sinh hoạt công ty;
Xử lý nước thải sinh hoạt tòa nhà văn phòng;
Xử lý nước thải sinh hoạt khu resort;
Xử lý nước thải sinh hoạt nhà hàng – khách sạn;
Xử lý nước thải sinh hoạt khu đô thị mới.
Ưu Điểm Hệ thống xử lí nước thải sinh hoạt do công ty chúng tôi cung cấp
Thiết kế đơn giản, hướng dẫn vận hành rõ ràng;
Quá trình vận hành ít hao tốn hóa chất;
Áp dụng quá trình tự động hoá vào vận hành;
An toàn và thân thiện với môi trường;
Chi phí đầu tư ban đầu cho việc xây dựng hệ thống hợp lý;
Sử dụng ít thiết bị điện;
Quá trình bảo trì bảo dưỡng được chúng tôi hổ trợ miễn phí xuyên suốt;
Tính linh hoạt của hệ thống xử lý nước thải cao;
Sử dụng nguồn Vi sinh vật sẵn có trong nước thải;
Nước thải sau xử lý không còn mùi hôi.
Chi phí vận hành từ 1000 đ- 2500 đ/m3.
Các công nghệ xử lí nước thải sinh hoạt
Xử lí nước thải sinh hoạt công nghệ AAO kết hợp màng MBR.
Công nghệ AAO kết hợp MBBR.
Công nghệ AAO.
Công nghệ AO.
Công nghệ FBR.
Công nghệ SBR,
Ngoài ra còn các công nghệ khác có thể áp dụng xử lí nước thải sinh hoạt. Tuy nhiên tùy vào điều kiện mặt bằng, chi phí đầu tư mà khách hàng sẽ được tư vấn công nghệ xử lý nước thải phù hợp.
Công nghệ chúng tôi áp dụng cho xử lí nước thải sinh hoạt
Công nghệ AAO xử lý nước thải sinh hoạt.
Công nghệ MBBR xử lý nước thải tiết kiệm diện tích, có chứa nhiều N.
Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt dùng màng sinh học MBR. Kích thước 0,2-0,4 micromet có thể lọc được vi khuẩn và không cần bể lắng. Giúp tiết kiệm diện tích, chất lượng nước ra luôn đảm bảo.
Công nghệ SBR phù hợp với các công trình không có diện tích, có mặt bằng thoáng.
Tiết kiệm chi phí đầu tư và vận hành
Vật liệu xây dựng thống xử lý nước thải
Hệ thống xây dựng kiên cố bằng bê tông cốt thép;
Hệ thống xây dựng kiên cố bằng gạch, gia công chống thấm;
Hệ thống được gia công bằng thép CT3, chống rỉ bằng sơn hoặc composite;
Hệ thống xử lý nước thải gia công bằng Inox không rỉ;
Hệ thống được làm bằng nhựa PVC tạm thời.
Các công trình xử lý nước thải
Tùy thuộc vào điều kinh tế và yêu cầu thời gian đáp ứng. Chúng tôi sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn công nghệ và vật liệu phù hợp để xây dựng. Lựa chọn công nghệ vào xử lý nước thải sinh hoạt phù hợp.

Để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá hợp lý nhất hãy liên hệ

CTY TNHH VIỆT THỦY SINH

Hotlline: 0932 422 890

Website: http://congtyxulymoitruong.com

Email: vietthuysinh.envi@gmail.com

Công Ty TNHH Việt Thủy Sinh

1YRS Nhà Cung Cấp Normal

Số 138/7/13, Nguyễn Súy, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh

: 0932 422 890 - Mr Dung

Nghành nghề: Môi Trường - Công Ty Môi Trường ,

Fax: 0932422890

Email: vietthuysinh.envi@gmail.com

website: www.congtyxulymoitruong.com

Sản phẩm chính:


Bạn gửi Email cho nhà cung cấp.

Tên bạn:

Địa chỉ:

Số điện thoại:

Email:

Số lượng:

Nội dung: