Kệ selective
Mã SP: 155
90.000 VND
150.000 VND -40%

1YRS


Để biết giá sản phẩm, yêu cầu về giá sản phẩm hay các yêu cầu khác:

Liên Hệ Nhà Cung Cấp

 Kệ selective là gì? Ứng dụng để hàng cho kho hàng doanh nghiệp

Hệ thống kệ selective cũng như nhiều loại giá kệ công nghiệp khác nhưng có những đặc trưng nổi bật mà khiến nhiều người bất ngờ. Nếu bạn không phải là kỹ thuật trong ngành công nghiệp, chế tạo thì những thông tin dưới đây là những mô tả về kệ lựa chọn.

1. Khái niệm kệ selective

Là một loại kệ pallet công nghiệp cho các kho bãi, nhà xưởng,  kệ selective đóng vai trò quan trọng đối với việc lưu trữ hàng hóa quy mô trung bình.
Kệ chọn lọc được xếp vào phân khúc kệ hạng nặng để pallet gỗ, nhựa hoặc sắt. Sử dụng xe nâng điện để có thể xuất nhập pallet.
Mức chịu tải có thể đạt được là 5000kg/tầng. Tức là mức chịu tải ở mỗi khoang hàng giữa 2 cặp chân trụ. Cặp chân trụ kế tiếp lại có mức chịu tải tương tự.


Kệ selective cho kho hàng xuất nhập khẩu

2. Cấu tạo kệ lựa chọn

Thông số kỹ thuật giá đỡ selective:
Kích thước hệ thống: Cao tới 12 mét, rộng 3 mét, chiều dài tùy theo không gian kho hàng.
Khung chân trụ: Chân thép dập hình omega dập lỗ quả trám hoặc vuông giọt nước.
Thanh dầm (beams bar): có biên dạng hình chữ nhật liên kết giữa các chân trụ với nhau. Đây cũng là bộ phận chịu lực trực tiếp nâng hàng hóa trên pallet.
Thanh giằng: có dạng sản xuất hình hộp và liên kết giữa 2 chân trụ thành 1 cặp theo hình đan chéo.
Trụ móng: có nhiệm vụ liên kế chân trụ với mặt sàn nhà kho như một hệ thống cột móng chắc chắn cho hệ thống.
Rào bảo vệ: giúp quá trình vận chuyển đi lại của xe đẩy không trực tiếp tác động vào hệ thống giá kệ, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Selective rack ở tất cả các bộ phận, chi tiết đều được sơn tĩnh điện chống gỉ cực cao.

3. Ưu điểm kệ sắt selective

Thông qua những định nghĩa và cấu tạo từng bộ phận chi tiết thì chúng ta cũng hình dung nôm na tổng quan về kệ selective rồi. Để giúp bạn tìm hiểu sâu hơn thì phần này sẽ chia sẻ về lợi ích hay những ưu điểm khi mỗi doanh nghiệp thi công sử dụng hệ thống.
Hệ thống selective chịu tải hạng nặng tới 5000kg như đã chia sẻ ở phần định nghĩa phía trên.
Hệ thống có thể tùy biến hình dạng để phù hợp với mục đích, công năng sử dụng của mỗi giai đoạn lưu trữ của doanh nghiệp.
Giá đỡ selective giúp chúng ra quan lý hàng hóa dễ dàng hơn bao giờ hết.
Không chỉ vậy, kệ có thể xuất nhập hàng hóa trực tiếp tùy ý, nhanh chóng. Giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho quản lý.
Không chỉ để pallet mà kệ sắt selective có thể bổ sung mặt sàn tôn cũng như mặt sàn bằng gỗ ép giúp cho mục đích để các hàng hóa khác được đa dạng hơn.
Trên đây là những ưu điểm vượt trội của kệ selective mà mỗi doanh nghiệp đều mong muốn. Vậy những ưu điểm này tác động trong những ngành hàng, mô hình kho hàng cụ thể nào thì mời bạn cùng đọc phần tiếp theo: ứng dụng của kệ.

4. Ứng dụng selective racking

Là mẫu kệ hạng nặng kệ đỡ selective có ứng dụng chủ yếu trong các kho xưởng trung bình hoặc lớn mang thế mạng truy xuất hàng hóa trực tiếp nhanh chóng, kệ có thể áp dụng rất tốt cho các trường hợp dưới đây:
Để pallet cho ngành logistic, luân chuyển hàng hóa số lượng, bốc xếp hàng hóa liên tục.
Sử dụng cho các ngành sản xuất vừa và nhỏ: dệt may, nông sản, chăn nuôi,...
Để được trong các nhà kho lạnh với nhiệt độ lên tới - 120 độ.
Ứng dụng kệ chọn lọc trong trong các phân xưởng công nghiệp, cơ khí, khuôn mẫu.
Kệ có số tầng thường dưới 10 mét vậy nên rất an toàn cho các ngành chế biến thực phẩm.
5 ứng dụng cơ bản trên cũng đã đủ giúp bạn thấy được sự hiệu quả khi ứng dụng trong nhiều ngành nghề.
Trên đây là những thông tin về kệ selective là gì và những thông tin liên quan hy vọng giúp bạn cùng công ty, doanh nghiệp có những thông tin hữu ích và có căn cứ để chọn lựa loại giá kệ công nghiệp cho kho hàng doanh nghiệp của mình. Chúc bạn thành công!

1YRS Nhà Cung Cấp Normal

:

Nghành nghề:

Fax:

Email: cadcamdodang@gmail.com

website:

Sản phẩm chính:


Bạn gửi Email cho nhà cung cấp.

Sản phẩm liên quan
890.000đ
900.000đ 1%
9.890.000đ
11.985.000đ 17%
690.000đ
990.000đ 30%
1.590.000đ
1.890.000đ 16%
9.520.000đ
9.950.000đ 4%
1.590.000đ
1.990.000đ 20%
750.000đ
950.000đ 21%
159.000đ
190.000đ 16%
1.389.000đ
1.598.000đ 13%
2.490.000đ
3.500.000đ 29%